Ford Transit

798.000.000₫ Tiết kiệm:
Phiên bản:

Tặng gói phụ kiện chính hãng: Hộp đen, Trần 5D, Lót sàn gỗ, Ghế da

Tặng gói quà tặng trang bị trên xe hữu dụng (Bao tay lái, Gối đầu, Tappi sàn, Túi da đựng hồ sơ).

Hỗ trợ mua xe trả góp, lên đến 80% giá trị xe, thời gian vay linh hoạt, tối đa lên đến 8 năm, thủ tục đơn giản, duyệt hồ sơ nhanh.

Hỗ trợ dịch vụ đăng kí, đăng kiểm xe nhanh chóng, giao xe trên Toàn Quốc.

Đánh giá chi tiết

Kính chào Quý khách, xin giới thiệu mẫu xe thương mại - Ford Transit 2019.

VƯỢT MỌI HÀNH TRÌNH

Ford Transit 2015 được lắp động cơ Duratorq Turbo Diesel 2.4L TDCi, với thiết kế trục cam kép làm mát khí nạp bên cạnh công nghệ phun nhiên liệu trực tiếp. Công suất tối đa 138 hp/3500rpm và moment xoắn cực đại lên đến 375 Nm/2000 rpm, Transit vượt xa những dòng xe cùng phân khúc bằng tính năng vận hành mạnh mẽ, linh hoạt. 

Sức mạnh tuyệt đối song hành với khả năng tiết kiệm nhiên liệu tối đa, Transit một lần nữa chứng tỏ mình là giải pháp hoàn hảo cho nhu cầu vận chuyển đường dài. Hộp số sàn 6 cấp tối ưu hóa giữa công suất và moment xoắn mang đến sức tải và sức kéo vượt trội. Đặc biệt, hệ thống truyền động cầu sau của Transit là giải pháp cực kì phù hợp khi vận hành trong điều kiện giao thông còn khó khăn tại Việt Nam.

AN TÂM VẬN HÀNH

Cấu trúc khung vỏ của Transit được thiết kế theo tiêu chuẩn châu Âu, không chỉ hạn chế các tác động khi xảy ra va chạm mà còn đảm bảo yêu cầu ổn định, êm ái. Dây đai an toàn ở tất cả ghế ngồi giúp hành khách an tâm nghỉ ngơi khi phải di chuyển chặng đường dài.

Bên cạnh hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD duy trì độ ổn định của xe trên mặt đường trơn trượt, giúp người lái hoàn toàn an tâm trên mọi hành trình.

Không chỉ đẹp mắt, ghế ngồi được thiết kế tương tự trên máy bay hứa hẹn mang đến những trải nghiệm tuyệt vời. Bên cạnh đó là khả năng điều chỉnh tựa lưng độc lập, đảm bảo yêu cầu êm ái và dễ chịu trên những hành trình xuyên suốt. Hàng ghế cuối có thể gập gọn, tạo thêm không gian chứa hành lý khi cần thiết.

Không gian thông thoáng kết hợp tầm nhìn tốt trên Transit giúp người lái hoàn toàn an tâm trong điều kiện giao thông đô thị cũng như trên cao tốc. Cụm đồng hồ và bảng điều khiển trung tâm đều hướng đến tính trực quan, dễ dàng thao tác. Cùng với hệ thống giải trí radio FM/AM, đầu CD qua dàn âm thanh 4 loa chất lượng cao, Transit bố trí khá nhiều hộc đựng đồ với những kích cỡ khác nhau, đáp ứng nhu cầu đa dạng của người lái và hành khách.

ĐẦU TƯ SÁNG SUỐT

Những cải tiến vượt trội về hình thức và tính năng đưa Transit trở thành vị trợ lý đắc lực cho mọi hoạt động kinh doanh. Không khó để tìm kiếm một mẫu xe thương mại, nhưng khi sự hài lòng của hành khách là tiêu chí hàng đầu thì Ford Transit chính là lựa chọn tối ưu.

Trong quá trình tìm hiểu xe, nếu gặp bất cứ thắc mắc nào liên quan tới thông số kĩ thuật, giá chính thức cũng như khuyến mãi hấp dẫn nhất mời quý khách liên lạc với Phú Mỹ Ford để tìm được chiếc xe ưng ý nhất:

Phòng Kinh Doanh Phú mỹ Ford - 

Kính chào Quý khách, xin giới thiệu mẫu xe thương mại - Ford Transit 2019.

Đâu chỉ mỗi tính năng hiện đại, cảm giác thoải mái cùng mức giá cực kì cạnh tranh để Ford Transit luôn dẫn đầu trong phân khúc dòng xe thương mại. Đó còn là cảm hứng để tạo nên những trải nghiệm ấn tượng của thương hiệu rạng danh toàn cầu.

 Các phiên bản của Ford Transit:

Phiên bản Giá niêm yết (Đã bao gồm VAT)
Ford Transit LX 760 triệu (giá chưa giảm)
Ford Transit SVP 770 triệu (giá chưa giảm)
Ford Transit Lux 810 triệu (giá chưa giảm)

* Giá xe cực kì ưu đãi cùng các khuyến mãi tiền mặtgói phụ kiện lên đến hàng chục triệu đồng siêu hấp dẫn cho khách hàng liên hệ trực tiếp trong này. Gọi điện ngay để nhận tư vấn mua xe và chi tiết về chương trình khuyến mãi.
* Xe nhập mới, giá cạnh tranh, phục vụ đa dạng mong muốn của quý khách hàng. 
* Chương trình tri ân khách hàng chỉ áp dụng duy nhất trong tháng  tại Phú Mỹ Ford. Xem chi tiết tại phần khuyến mãi.

Trong quá trình tìm hiểu xe, nếu gặp bất cứ thắc mắc nào liên quan tới thông số kĩ thuật, giá chính thức cũng như khuyến mãi hấp dẫn nhất mời quý khách liên lạc với Phú Mỹ Ford để tìm được chiếc xe ưng ý nhất:

LIÊN HỆ NGAY: 0938 038 569

Ngoại thất

PHONG CÁCH HIỆN ĐẠI

Transit gạt đi khái niệm thô cứng vốn của dòng xe chuyên chở hành khách bằng những chăm chút tỉ mỉ trên từng đường nét thiết kế.  

Lưới tản nhiệt hình thang gọn gàng, thêm chi tiết mạ crome làm hoàn thiện nét lịch lãm và sang trọng. Cụm đèn trước hỗ trợ tầm nhìn tốt hơn, đồng thời tạo ấn tượng bằng thiết kế vút nhọn bên cạnh hai đường gân khỏe khoắn trên nắp capo. Cùng với đèn sương mù, hốc hút gió ẩn hiện dưới tạo hình cản trước đầy mạnh mẽ.

Thân xe gây ấn tượng tinh tế và hiện đại bằng những đường dập nổi song song. La zăng thép hoặc hợp kim nhôm 16 inch thiết kế 5 chấu hoàn toàn mới, hòa hợp yếu tố chắc chắn và thẩm mỹ. Bậc lên xuống cực kì thuận lợi và an toàn, đặc biệt với những hành khác cao tuổi và trẻ em.

Cụm đèn hậu dạng cột giúp tăng sự chú ý, đảm bảo yêu cầu an toàn với các phương tiện lưu thông phía sau. Cùng với đèn phản quang trên cao, bậc lên xuống rộng rãi và chắc chắn rất tiện dụng khi cần sắp xếp hành lý.

Cửa hậu có thể mở 180 độ, bên cạnh đó thiết kế cản sau bằng vật liệu siêu bền giúp Transit hạn chế những hư hại trong trường hợp xảy ra va chạm.

Ford Transit
Ford Transit
Ford Transit
Ford Transit
Ford Transit
Ford Transit

Nội thất

TIỆN NGHI VÀ HIỆN ĐẠI

Ford Transit tạo cảm nhận ấn tượng bằng thiết kế rộng rãi, thoải mái nhưng cũng không kém phần sang trọng. Hệ thống điều hòa hai dàn lạnh với các cửa gió phân phối đều cho tất cả vị trí, lan tỏa không khí thoáng mát đến từng hành khách.

Không chỉ đẹp mắt, ghế ngồi được thiết kế tương tự trên máy bay hứa hẹn mang đến những trải nghiệm tuyệt vời. Bên cạnh đó là khả năng điều chỉnh tựa lưng độc lập, đảm bảo yêu cầu êm ái và dễ chịu trên những hành trình xuyên suốt. Hàng ghế cuối có thể gập gọn, tạo thêm không gian chứa hành lý khi cần thiết.
Không gian thông thoáng kết hợp tầm nhìn tốt trên Transit giúp người lái hoàn toàn an tâm trong điều kiện giao thông đô thị cũng như trên cao tốc. Cụm đồng hồ và bảng điều khiển trung tâm đều hướng đến tính trực quan, dễ dàng thao tác. Cùng với hệ thống giải trí radio FM/AM, đầu CD qua dàn âm thanh 4 loa chất lượng cao, Transit bố trí khá nhiều hộc đựng đồ với những kích cỡ khác nhau, đáp ứng nhu cầu đa dạng của người lái và hành khách.

Ford Transit
Ford Transit
Ford Transit
Ford Transit
Ford Transit
Ford Transit
Ford Transit

Thông số kỹ thuật

  Ford Transit Medium Ford Transit Medium SVP Ford Transit Medium Limited SVP Ford Transit High
Động cơ & tính năng vận hành / Power and Performance        
Động cơ / Engine Turbo Diesel 2,4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp / 2,4L Turbo Direct Common-rall Injection, DOHC with intercooler Turbo Diesel 2,4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp / 2,4L Turbo Direct Common-rall Injection, DOHC with intercooler Turbo Diesel 2,4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp / 2,4L Turbo Direct Common-rall Injection, DOHC with intercooler Turbo Diesel 2,4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp / 2,4L Turbo Direct Common-rall Injection, DOHC with intercooler
Loại / Type 4 xi lanh thẳng hàng 4 xi lanh thẳng hàng 4 xi lanh thẳng hàng 4 xi lanh thẳng hàng
Dung tích xi lanh / Displacement (cc) 2402 2402 2402 2402
Đường kính x hành trình / Bore x Stroke (mm) 89,9 x 94,6 89,9 x 94,6 89,9 x 94,6 89,9 x 94,6
Công suất cực đại / Max power (kw/rpm) 140 / 3500 140 / 3500 140 / 3500 140 / 3500
Mô men xoắn cực đại / Max torque (Nm/rpm) 375 / 2000 375 / 2000 375 / 2000 375 / 2000
Hộp số / Transmission 6 số tay / 6-speed manual transmission 6 số tay / 6-speed manual transmission 6 số tay / 6-speed manual transmission 6 số tay / 6-speed manual transmission
Ly hợp / Clutch Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thủy lực / Single dry plate, hydraulic activated Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thủy lực / Single dry plate, hydraulic activated Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thủy lực / Single dry plate, hydraulic activated Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thủy lực / Single dry plate, hydraulic activated
Kích thước và trọng lượng / Dimensions and Weight        
Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) 5780 x 2000 x 2360 5780 x 2000 x 2360 5780 x 2000 x 2360 5780 x 2000 x 2360
Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) 3750 3750 3750 3750
Vệt bánh trước / Track - Front (mm) 1740 1740 1740 1740
Vệt bánh sau / Trach - Rear (mm) 1704 1704 1704 1704
Khoảng sáng gầm xe / Min ground clearance (mm) 165 165 165 165
Bán kính vòng quay nhỏ nhất / Min turning radius (m) 6,65 6,65 6,65 6,65
Trọng lượng toàn tải / Gross vehicle weight (kg) 3730 3730 3730 3730
Trọng lượng không tải / Kerb weight (kg) 2455 2455 2455 2455
Hệ thống treo / Suspension        
Trước / Front Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực / Independent coil springs with telescopic shock absorbers Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực / Independent coil springs with telescopic shock absorbers Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực / Independent coil springs with telescopic shock absorbers Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực / Independent coil springs with telescopic shock absorbers
Sau / Rear Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực / Non-independent leaf springs with telescopic shock absorbers Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực / Non-independent leaf springs with telescopic shock absorbers Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực / Non-independent leaf springs with telescopic shock absorbers Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực / Non-independent leaf springs with telescopic shock absorbers
Hệ thống phanh / Brake system        
Phanh đĩa trước và sau / Disc brake for front and rear Có / With Có / With Có / With Có / With
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) / Anti-Lock Brake System Có / With Có / With Có / With Có / With
Trợ lái thủy lực / Hydraulic Power Steering Có / With Có / With Có / With Có / With
Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) 80 80 80 80
Loại nhiên liệu sử dụng / Fuel Dầu / Diesel Dầu / Diesel Dầu / Diesel Dầu / Diesel
Cỡ lốp / Tyre size 215/75R16 215/75R16 215/75R16 215/75R16
Bánh xe / Wheel Vành thép 16" / Steel wheel 16" Vành hợp kim nhôm đúc 16" / Alloy wheel 16" Vành hợp kim nhôm đúc 16" / Alloy wheel 16" Vành hợp kim nhôm đúc 16" / Alloy wheel 16"
Trang thiết bị chính / Equipment        
Túi khí cho người lái / Driver Airb Có / With Có / With Có / With Có / With
Bật đứng lau kính chắn gió phía trước / Integrated panel for windscreen washing Có / With Có / With Có / With Có / With
Khóa nắp ca-pô / Key-operated bonnet release Có / With Có / With Có / With Có / With
Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện / Power rear view mirrors Có / With Có / With Có / With Có / With
Khoá cửa điện trung tâm / Power door lock Có / With Có / With Có / With Có / With
Đèn sương mù / Front fog lamp Có / With Có / With Có / With Có / With
Đèn phanh sau lắp cao / High-mount stop lamp Có / With Có / With Có / With Có / With
Vật liệu ghế / Seat material Vải / Cloth Vải / Cloth Vải / Cloth Da cao cấp / Leather
Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế / Seatbelts for all seats Có / With Có / With Có / With Có / With
Tựa đầu cấc ghế / Head rests Có / With Có / With Có / With Có / With
Chắn bùn trước sau / Frond and rear mud flaps Có / With Có / With Có / With Có / With
Bậc lên xuống cửa trượt / Side step Có / With Có / With Có / With Có / With
Tay nắm hỗ trợ lên xuống / B-pillar assist handle Có / With Có / With Có / With Có / With
Khóa điều khiển từ xa / Remote keyless entry Có / With Có / With Có / With Có / With
Các hàng ghế (234) ngả được / Reclining seat rows Có / With Có / With Có / With Có / With
Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay / Manual 6-ways driver seat adjust with armrest Có / With Có / With Có / With Có / With
Điều hòa nhiệt độ / Air conditioning Hai giàn lạnh / Dual Air Condition Hai giàn lạnh / Dual Air Condition Hai giàn lạnh / Dual Air Condition Hai giàn lạnh / Dual Air Condition
Hệ thống âm thanh / Audio system AM/FM, cổng USB/SD, 4 loa (4 speakers) AM/FM, cổng USB/SD, 4 loa (4 speakers) AM/FM, cổng USB/SD, 4 loa (4 speakers) AM/FM, cổng USB/SD, 4 loa (4 speakers)
Tiêu chuẩn khí thải / Emision level EURO Stage 4 EURO Stage 4 EURO Stage 4 EURO Stage 4

Phòng kinh doanh Phú Mỹ FORD: 0938 038 569

 

Dự tính chi phí

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (12%) :
Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
Đăng ký nhận báo giá
popup

Số lượng:

Tổng tiền: