Ford Tourneo

999.000.000₫ 999.000.000₫ Tiết kiệm:
Phiên bản:

Ford Tourneo là chiếc MPV gia đình rộng rãi và sang trọng, xe còn phù hợp dùng làm xe đưa đón cao cấp hay xe công tác cho cáb bộ cấp cao. Giá xe thuộc dạng tốt nhất so với các xe khác trong cùng phân khúc MPV

Đánh giá chi tiết

Giới thiệu chung

Ford Tourneo là cái tên hoàn toàn mới đối với người dùng Việt Nam, nhưng đã là chiếc xe đa dụng phổ biến tại thị trường Mỹ và châu Âu trong nhiều năm. 

ford-tourneo-1.jpg

Giá xe Ford Tourneo hứa hẹn sẽ góp phần tăng thêm ‘gia vị’ hấp dẫn khi góp mặt so tài cùng Kia Sedona tại phân khúc MPV cỡ trung. Mẫu xe được phân phối dưới dạng lắp ráp nội địa, giá bán ước tính dưới 1 tỷ đồng và trọn bộ 2 phiên bản có đến 9 chỗ ngồi.

Ford Tourneo bản Custom 2019 tại Anh được đánh giá là mẫu MPV thuộc top đáng tin cậy nhất thế giới, nhận mức điểm cao nhất của Hiệp hội an toàn Châu Âu Euro NCAP và sở hữu điểm khác biệt về thiết kế băng ghế hành khách phía sau vô cùng linh hoạt, tính năng tiện nghi và trải nghiệm lái tối ưu.

Tiện nghi

Trang bị tiện nghi

Không chỉ đa dạng về tùy chọn chỗ ngồi, trang bị tính năng có trên mẫu MPV Ford Tourneo 2019 cũng rất phong phú và tân tiến, cho thấy nỗ lực tối ưu chất lượng tiện nghi cho khách hàng.

Trước tiên là bảng táp-lô với tạo hình cân bằng và tràn hẳn về phía người lái. Vô-lăng 4 chấu bọc da êm ái, tích hợp nhiều nút bấm điều khiển dễ dàng thao tác. Ngay phía sau là màn hình 3.5 inch cùng đồng hồ đa màu hiển thị đầy đủ các thông tin thiết yếu.

ford-tourneo-25.jpg

Màn hình giải trí trung tâm đặt nổi, tích hợp hệ thống SYNC 3 với khả năng nhận lệnh thông qua giọng nói, kết nối Apple Carplay và Android Auto (bản Titanium), đầu đĩa CD/Bluetooth (bản tiêu chuẩn) và dàn âm thanh 6 loa mang đến những giây phút thư giãn chân thật nhất trên chuyến hành trình dài.

Ngoài ra, Tourneo thế hệ mới còn có sự hiện diện của một số tiện ích khác như: ổ điện 12V, 6 cổng USB, chìa khóa thông minh cùng khả năng khóa cửa tự động tối đa sự an toàn của hành khách.

ford-tourneo-22.jpg

Hệ thống điều hòa trên xe là loại tự động với 2 dàn lạnh và cửa gió dành riêng cho tất cả các hàng ghế. Đặc biệt, xe còn có thêm cửa sổ trời khiến không gian bên trong khoang lái trở nên thông thoáng hơn.

Trang bị an toàn

Xét về khả năng hỗ trợ an toàn, Ford Tourneo 2019 là mẫu xe tiên phong tại phân khúc của mình nhờ loạt công nghệ thông minh, tân tiến. Điển hình trong số đó là bộ giới hạn tốc độ Intelligent Speed Limiter cho phép tự điều chỉnh và duy trì tốc độ tối đa của xe trong giới hạn an toàn quy định. Hệ thống này hoạt động dựa trên tính năng nhận biết dấu hiệu giao thông không phải đối thủ nào cũng có cơ hội tiếp cận.

ford-tourneo-32.jpg

Bên cạnh đó, Giá xe Ford Tourneo sở hữu đầy đủ các công nghệ an toàn tiêu chuẩn như: cân bằng điện tử, chống bó cứng phanh, hỗ trợ phanh khẩn cấp, cảnh báo phanh khẩn cấp, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, kiểm soát hành trình, cảnh báo va chạm trước, camera lùi, cảm biến áp suất lốp và lắp đặt từ 3-7 túi khí tùy phiên bản.

Đặc biệt, Tourneo còn có hệ thống chống trộm nhanh nhạy giúp chủ nhân hay hành khách an tâm hơn khi để lại hành lý và rời xe.

Vận hành

Động cơ

Tại thị trường quốc tế, Giá xe Ford Tourneo cung cấp cho khách hàng 2 tùy chọn bộ máy vận hành trên Tourneo 2019, bao gồm: loại máy dầu EcoBlue dung tích 1.5L hoặc máy xăng EcoBoost dung tích 1.0L, mang đến sức mạnh công suất tối đa từ 98-118 mã lực và mô men xoắn cực đại từ 170-300 Nm. Hộp số đi kèm gồm có số sàn 5 cấp, số sàn 6 cấp và số tự động 6 cấp.

Cảm giác lái

Với các loại động cơ và hộp số này, Ford Tourneo 2019 tuy không mạnh mẽ như đối thủ Kia Sedona nhưng sẽ bộc lộ thế mạnh về cảm giác lái mượt mà, chuyển số êm ái. Xe có khả năng vận hành trong tốc độ tối đa từ 163-170 km/h với mức tiêu thụ nhiên liệu tiết kiệm đáng kể đối với bản máy dầu.

ford-tourneo-10.jpg

Chưa kể, hệ thống treo trên xe là dạng dầm xoắn giúp mẫu MPV nhẹ nhàng vượt qua các cung đường phức tạp. Sự kết hợp nhuần nhuyễn cùng phanh trước/sau dạng đĩa cũng góp phần gia tăng độ an toàn trong quá trình điều khiển Ford Tourneo.

Sau cùng, bộ lốp dày có thông số 205/60R16 là trang bị hợp lý nhằm tối đa chất lượng trải nghiệm thoải mái cho hành khách trên xe. Tài xế cũng không cần dồn nhiều sức đánh lái như ở những mẫu xe truyền thống nhờ có trang bị tay lái trợ lực điện.

Tổng quát

Như vậy, có thể thấy, nhà sản xuất ô tô Ford đã đầu tư khá nhiều công sức để hướng Ford Tourneo đến chuẩn mực hoàn hảo thông qua ngoại hình trau chuốt, bài trí nội thất kỹ lưỡng cùng các công nghệ mới hữu ích.

Hơn nữa, Tourneo còn là sản phẩm được trang bị nhiều tính năng an toàn bậc nhất phân khúc nhằm chinh phục những khách hàng khó tính. Nếu thực sự đặt chân về nước ta, Việt Nam sẽ là thị trường đầu tiên trong khu vực Đông Nam Á được trải nghiệm mẫu MPV hiện đại này.

Ngoại thất

Thiết kế tổng thể

Ấn tượng đầu tiên về ngoại hình tổng thể của Ford Tourneo thế hệ mới là vẻ đẹp năng động, cứng cáp đậm chất Mỹ. Với tạo hình là một chiếc minivan trong bộ khung gầm được phát triển từ đàn anh Ford Transit, mẫu MPV có kích thước DxRxC trung bình lần lượt là 4418 x 2137 x 1852 mm, ngắn hơn song lại cao và rộng hơn hẳn Sedona (5115 x 1985 x 1755 mm).

Cũng nhờ vóc dáng cao lớn nổi bật này, Giá xe Ford Tourneo 2019 hứa hẹn sẽ đem lại trải nghiệm khác biệt cho người dùng Việt và góp phần đặt ra thước đo chuẩn mực mới cho dòng xe MPV cỡ trung tại thị trường nước ta.

Thiết kế thân xe

Phần hông xe có ít các chi tiết đặc sắc hơn với điểm nhấn là những nếp gấp nhẹ chạy dọc, phần kính tối màu liền khối cho cảm giác sang trọng, tay nắm cửa đồng màu thân xe và kính chiếu hậu có chức năng sưởi gương. Bộ mâm trên bản số sàn tiêu chuẩn là loại 15/16 inch nhỏ nhắn.

Thiết kế đuôi xe

Tiến về sau đuôi xe, Ford Tourneo phiên bản nâng cấp khiến người dùng liên tưởng ngay tới người anh em Transit khi có tổng thể góc cạnh, vuông vắn và to lớn. Các đường nét thiết kế tuy không nhiều nhưng đủ tinh tế và lạ mắt trên cụm đèn hậu nằm dọc kéo dài từ trên xuống, nằm ngay dưới là cản sau tích hợp cụm đèn phản quang giúp cho phương tiện phía sau dễ dàng nhận diện.

Ford Tourneo
Ford Tourneo
gia-xe-ford-tourneo
Ford Tourneo
gia-xe-ford-tourneo
Ford Tourneo
gia-xe-ford-tourneo
Ford Tourneo
gia-xe-ford-tourneo

Nội thất

Khoang nội thất

Với mục đích hướng đến đối tượng khách hàng là gia đình hoặc nhóm hành khách, Ford Tourneo 2019 sở hữu không gian nội thất thoáng đãng và rộng rãi. Các chi tiết thiết bị được sắp xếp thông minh, đẹp mắt và lịch sự.

Mẫu MPV ở mỗi biến thể sẽ có tùy chọn số lượng chỗ ngồi khác nhau, trong đó dự đoán phiên bản về Việt Nam sẽ có 9 chỗ ngồi với kiểu bố trí dãy ghế 3-3-3 hoặc 2-2-2-3.

Đối với kiểu dãy ghế ngồi 3-3-3, hàng 2 và 3 được xếp đối diện nhau giúp người ngồi tận dụng tốt hơn diện tích để chân. Bên cạnh đó, kiểu bố trí 2-2-2-3 sẽ đặt các dãy ghế nối tiếp như một chiếc minibus thông thường khiến kích thước xe gia tăng lên đáng kể. Tuy nhiên, ở cách này, việc hành khách di chuyển ra vào sẽ rất thuận tiện và không gian cá nhân trong xe cũng thoải mái hơn.

Ngoài ra, ghế lái có thêm chức năng chỉnh điện 8 hướng, ghế phụ phía trước điều chỉnh 4 hướng và hàng ghế thứ 2 thứ 3 có thể gập phẳng hoàn toàn, cải thiện thể tích khoang chứa đồ khi cần thiết. Chất liệu ghế là vải sợi dày hoặc da hạt mịn cao cấp kết hợp với gam màu sáng/tối hài hòa tạo nên phong cách hiện đại bên trong khoang cabin.

Để biết thêm thông tin chi tiết về Giá xe Ford Tourneo, vui lòng liên hệ tại đây.

Ford Tourneo
Ford Tourneo
gia-xe-ford-tourneo
Ford Tourneo
gia-xe-ford-tourneo
Ford Tourneo
gia-xe-ford-tourneo
Ford Tourneo
gia-xe-ford-tourneo
Ford Tourneo
gia-xe-ford-tourneo
Ford Tourneo
gia-xe-ford-tourneo

Thông số kỹ thuật

  Ford Tourneo 2.0L Ecoboost Trend Ford Tourneo 2.0L Ecoboost Titanium
Kích thước / Dimensions      
Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) 4976 x 2095 x 1990 4976 x 2095 x 1990
Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) 2933 2933
Động cơ & tính năng vận hành / Power and Performance    
Kiểu động cơ / Engine Type Xăng 2.0L Ecoboost 16 Van / 2.0L 16 Valve Ecoboost
Dung tích xi lanh / Displacement (cc) 1997 1997
Công suất cực đại / Max power (kw/rpm) 203 (147 KW) / 5500 203 (147 KW) / 5500
Mô men xoắn cực đại / Max torque (Nm/rpm) 300/3000 300/3000
Tự động dừng/nổ máy thông minh / Auto start/stop Không / Without Không / Without
Dung tích thùng xăng / Fuel Tank Capacity (L) 80 80
Hộp số / Transmission Tự động 6 cấp tích hợp chế độ số tay/ 6speed AT Tự động 6 cấp tích hợp chế độ số tay/ 6speed AT
Hệ thống giảm xóc / Suspension      
Trước / Front Kiểu MacPherson, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực  Kiểu MacPherson, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực 
Sau / Rear Khí nén điện tử, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực Khí nén điện tử, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Phanh trước - sau / Brake: Front - Rear Đĩa / Disc  Đĩa / Disc 
Bánh xe / Wheels Vành (mâm) đúc hợp kim 16" / 16" Steel Vành (mâm) đúc hợp kim 16" / 16" Steel
Lốp / Tyres 215/65R16 215/65R16
Các thiết bị an toàn / Safety Features      
Túi khí đôi phía trước / Front Dual Airbags Có / With Có / With
Túi khí bên cho hành khách trước / Side Airbags Không / Without Có / With
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe / Curtain Airbags Không / Without Có / With
Hệ thống chống bó cứng phanh / Anti-lock Braking System (ABS) Có / With Có / With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử / Electronic Brakeforce Distribution System (EBD) Có / With Có / With
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill-launch Assist (HLA) Có / With Có / With
Hệ thống cân bằng điện tử / Electronic Stability Program (ESP) Có / With Có / With
Cảm biến lùi phía sau / Rear Parking Aid Có / With Có / With
Hệ thống camera lùi / Rear view camera Không / Without Có / With
Trang thiết bị ngoại thất / Exterior      
Đèn pha trước / Headlamps Halogen tích hợp thấu kinh projector với dải đèn LED
Cửa sổ trời điều khiển điện / Power Sunroofs Có / With Có / With
Gương điều khiển điện, gập điện và sấy điện/ Power adjust, power fold, heat mirror Có / With Có / With
Bậc lên xuống/ Side step Có / With Có / With
Kính tối màu/Privacy glass Có / With Có / With
Trang thiết bị nội thất / Interior      
Vô lăng điều chỉnh 4 hướng/ Manual Tilt/Telescoping Steering Wheel Có / With Có / With
Điều hòa nhiệt độ/ Air Conditioning Tự động 2 vùng khí hậu độc lập trước sau với hệ thống cửa gió đến từng vị trí ngồi/ Dual-zone EATC for Front and Rear
Vật liệu ghế/ Seat Material Chất liệu Vinyl/ Vinyl Da/Leather
Ghế lái/ Driver Seats Điều chỉnh tay 6 hướng/Fabric 6-way Manual Driver Điều chỉnh điện 10 hướng/ 10-way Power Driver
Hàng ghế thứ 2/ 2nd RowSeats Tựa tay, có ngả lưng ghế, chức năng điều chỉnh trượt về phía sau/ Armrest, Recline,Sliding
Hàng ghế thứ 3/ 3rd RowSeats Gập 60/40 tích hợp khả năng lật ( cuộn) về phía trước/ Fold & Tip/ Tumble
Âm thanh / Audio
Đài AM/FM/AM/FM Radio Có/With Có/With
Kết nối USB/ USB Connectivity Có/With Có/With
Kết nối Bluetooth/ Bluetooth Connectivity Không / Without Có/With
Màn hình giải trí/ Display System 3"5 Dot Matrix Màn hình TFT cảm ứng 7" với MP3, MP4/ 7" Touch Screen TFT, MP3, MP4 Player
Hệ thống loa 6 6
Hệ thống điện / Electrical
Khóa cửa điện điều khiển từ xa / Remote Keyless Entry Có / With Có / With
Hệ thống ga tự động/ Cruise Control Không / Without Có / With
Đèn sương mù/ Front Fog Lamps Có / With Có / With
Nguồn điện hỗ trợ/ Auxiliary Power Point  Có / With Có / With

Dự tính chi phí

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (12%) :
Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
Đăng ký nhận báo giá
popup

Số lượng:

Tổng tiền: