Ford Everest

909.000.000₫ 999.000.000₫ Tiết kiệm:
Phiên bản:

Tặng gói quà tặng trang bị trên xe hữu dụng. (Dù, Bao da tay lái, Bao da hồ sơ, Gối đầu, Bình chữa cháy)

Hỗ trợ mua xe trả góp, lên đến 80% giá trị xe, thời gian vay linh hoạt, tối đa lên đến 8 năm, thủ tục đơn giản, duyệt hồ sơ nhanh.

Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm xe nhanh chóng, giao xe trên Toàn Quốc.

Đánh giá chi tiết

TỔNG QUAN ĐÁNH GIÁ XE FORD EVEREST

Ford Everest - Chiếc SUV đa dụng đầy rẫy công nghệ của Ford

Giữa ngập tràn những cảm hứng mạnh mẽ, bạn vẫn ngất ngây bởi ấn tượng sang trọng. Vì khi mục tiêu không còn là giới hạn, ta thường nghĩ đến một chân trời mới – chân trời mang tên Ford Everset.

Everest mang trên mình bộ khung gầm chắc chắn, cùng những trang bị hiện đại bậc nhất. Everest không chỉ đơn thuần là một chiếc xe, mà còn là một thành viên không thể thiếu trong gia đình.

Bảng giá xe Ford Everest:

Phiên bản Giá niêm yết (Đã bao gồm VAT)
Everest Titanium 2.0L AT (AWD) 1.399.000.000 VNĐ
Everest Titanium 2.0L AT (4X2) 1.181.000.000 VNĐ
Everest Trend 2.0L AT (4X2)

1.112.000.000 VNĐ

Everest Ambient AT 4x2

1.052.000.000 VNĐ

Everest Ambient MT 4x2

999.000.000 VNĐ

* Giá xe Ford Everest cực kì ưu đãi cùng các khuyến mãi tiền mặt, gói phụ kiện lên đến hàng chục triệu đồng siêu hấp dẫn cho khách hàng liên hệ trực tiếp trong này. Gọi điện ngay để nhận tư vấn mua xe và chi tiết về chương trình khuyến mãi.
* Xe nhập mới, giá cạnh tranh, phục vụ đa dạng mong muốn của quý khách hàng. 
* Chương trình tri ân khách hàng chỉ áp dụng duy nhất trong tháng tại Ford. Xem chi tiết tại phần khuyến mãi.

Ngoại thất

Ford Everest có thiết kế hình dáng xe có nhiều điểm tương đồng khi so sánh với Ford Ranger Raptor, cả 2 đều đem đến sự khỏe khoắn và đậm chất thể thao. Tổng thể kích thước của Ford Everest trông cao lớn hơn với dòng xe Ford Everest trước đây, thông số chi tiết dài x rộng x cao tương ứng 4.892 x 1.860 x 1.837 (mm). Ở phiên bản 2019, Ford Everest không cung cấp thêm bánh dự phòng ở phía sau như những dòng xe khác.

Phần nắp capo cao ráo đem lại hình ảnh hầm hố hơn ở phía đầu xe, cùng với đó là cụm lưới tản nhiệt lớn được mạ chrome bóng bẩy, tấm ốp bảo vệ cản trước được phủ lớp sơn bạc bao “trùm” cả cụm đèn sương mù giúp xe tăng thêm sự cứng cáp. Theo các chuyên gia đánh giá Ford Everest cho rằng phần đầu xe mang lại cảm giác giống như các dòng xe bán tải Ranger, nhưng được điều chỉnh lại để tạo sự thanh thoái và sang trọng hơn đối với một chiếc xe du lịch gầm cao.

Ở 2 phiên bản Ford Everest TitaniumTitanium + được cung cấp đèn pha HID tự động kếp hợp đèn chiếu sáng ban ngày LED cùng với đó là tính năng rửa đèn hiện đại, đặc biệt ở phiên bản Titanium + được gắn thêm đèn pha tự động.

Còn ở phiên bản nhỏ hơn Trend chỉ cung cấp đèn pha Halogen kiểu Projector thông dụng. Tất cả phiên bản đều được cung cấp thêm hệ thống đèn sương mù và gạt nước mưa tự động

Phía sau đuôi xe là cụm đèn hậu dạng LED kết nối với thanh nẹp chrome to bản, cản sau thiết kế mạnh mẽ tạo cảm giác hòa hợp với cản trước và ôm trọn lấy 2 mảng đèn phản quang. Phần đuôi xe cũng được Ford nhấn nhá dạng đuôi lướt gó giúp tăng khí động học và đem lại vẻ thể thao cho chiếc SUV này.

Ford Everest
Ford Everest
gia-xe-ford-everest
Ford Everest
gia-xe-ford-everest
Ford Everest
gia-xe-ford-everest
Ford Everest
gia-xe-ford-everest
Ford Everest
gia-xe-ford-everest

Nội thất

Ford Everest có một khoang lái hiện đại và rộng rãi, bài trí rất nhiều tiện nghi theo lối đơn giản nhưng hấp dẫn, nhấn mạnh nhiều hơn đến tính tiện lợi dành cho người dùng. Ngoài ra, các chi tiết cùng vật liệu nội thất được trau truốt kỹ hơn, xứng đáng với giá trị mà khách hàng đã bỏ ra cho Giá xe Ford Everest.

Tất cả phiên bản với 7 chiếc ghế ngồi đều được bọc da cao cấp, ngoài ra còn trang bị thêm chỉnh điện 8 hướng cho ghế lái cũng như ghế hành khách tùy vào từng phiên bản.

Bảng tablo ở hai phiên bản Ford Everest đều được bọc da cao cấp trong khi phiên bản Everest số sàn chỉ sử dụng chất nhựa ốp đơn giản. Everest được thiết kế theo hình dạng chữ T gãy gọn cũng giống như dòng xe bán tải Ranger, màn hình cảm ứng đa chức năng 8-inch được bài trí đối xứng với các hốc gió vuông vức viền mạ chrome sáng bóng.

Hệ thống điều hòa có các nút bấm bố trí hơi phức tạp, người dùng phải cố gắng làm quen và ghi nhớ, ngoài ra còn được trang bị thêm cụm điều khiển trung tâm của hệ thống giải trí, tạo sự thích thú cho người lái khi đi trên đường.

Khởi động bằng nút bấm thông minh sẽ được trang bị lên tất cả những phiên bản Giá xe Ford Everest tại Việt Nam

Thiết kế vô lăng trên xe Everest theo kiểu 4 chấu, cùng với đó là rất nhiều các phím điều khiển hành trình, điều khiển âm thanh và đàm thoại rảnh tay được xem là tính năng tiêu chuẩn có ở tất cả các phiên bản. Tuy nhiên, phiên bản Titanium + duy nhất được cung cấp Adaptive Cruise Control – hệ thống điều khiển hành trình tự động, giúp người lái sử dụng dễ dàng hơn.

Ford Everest
Ford Everest
gia-xe-ford-everest
Ford Everest
gia-xe-ford-everest
Ford Everest
gia-xe-ford-everest
Ford Everest
gia-xe-ford-everest

Thông số kỹ thuật

  Ford Everest Ambiente 2.0L MT 4x2 Ford Everest Ambiente 2.0L AT 4x2 Ford Everest Trend 2.0L AT 4X2 Ford Everest Titanium 2.0L AT 4X2 Ford Everest Titanium 2.0L AT 4WD
Động cơ & tính năng vận hành / Power and Performance          
Động cơ / Engine Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
Loại / Type Trục cam kép, có làm mát khí nạp / DOHC, with Intercooler Trục cam kép, có làm mát khí nạp / DOHC, with Intercooler Trục cam kép, có làm mát khí nạp / DOHC, with Intercooler Trục cam kép, có làm mát khí nạp / DOHC, with Intercooler Trục cam kép, có làm mát khí nạp / DOHC, with Intercooler
Dung tích xi lanh / Displacement (cc) 1996 1996 1996 1996 1996
Công suất cực đại / Max power (kw/rpm) 180 (132,4 KW) / 3500 180 (132,4 KW) / 3500 180 (132,4 KW) / 3500 180 (132,4 KW) / 3500 213 (156,7 KW) /3750
Mô men xoắn cực đại / Max torque (Nm/rpm) 420 / 1750-2500 420 / 1750-2500 420 / 1750-2500 420 / 1750-2500 500 / 1750-2000
Hệ thống dẫn động / Divertrain Dẫn động cầu sau / RWD Dẫn động cầu sau / RWD Dẫn động cầu sau / RWD Dẫn động cầu sau / RWD Dẫn động 2 cầu toàn thời gian thông minh / 4WD
Hệ thống kiểm soát đường địa hình / Terrain Managemen System Không / Without Không / Without Không / Without Không / Without Có / With
Khóa vi sai cầu sau / Rear E-Locking Differential Không / Without Không / Without Không / Without Không / Without Có / With
Hộp số / Transmission Số tay 6 cấp / 6 Speed MT Hộp số tự động 10 cấp / 10 Speed AT Hộp số tự động 10 cấp / 10 Speed AT Hộp số tự động 10 cấp / 10 Speed AT Hộp số tự động 10 cấp / 10 Speed AT
Trợ lực lái / Assisted Steering Trợ lực lái điện / EPAS Trợ lực lái điện / EPAS Trợ lực lái điện / EPAS Trợ lực lái điện / EPAS Trợ lực lái điện / EPAS
Kích thước và trọng lượng / Dimensions and Weight          
Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) 4892 x 1860 x 1837 4892 x 1860 x 1837 4892 x 1860 x 1837 4892 x 1860 x 1837 4892 x 1860 x 1837
Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) 210 210 210 210 210
Khoảng sáng gầm xe / Min ground clearance (mm) 2850 2850 2850 2850 2850
Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) 80 80 80 80 80
Hệ thống treo / Suspension          
Trước / Front Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh chống lắc / Independent with Coil Spring and Anti-Roll Bar Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh chống lắc / Independent with Coil Spring and Anti-Roll Bar Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh chống lắc / Independent with Coil Spring and Anti-Roll Bar Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh chống lắc / Independent with Coil Spring and Anti-Roll Bar Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh chống lắc / Independent with Coil Spring and Anti-Roll Bar
Sau / Rear Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage / Rear Suspension with Coil Spring and Watt's Link Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage / Rear Suspension with Coil Spring and Watt's Link Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage / Rear Suspension with Coil Spring and Watt's Link Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage / Rear Suspension with Coil Spring and Watt's Link Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage / Rear Suspension with Coil Spring and Watt's Link
Hệ thống phanh / Brake system          
Phanh trước và sau / Front and Rear Brake Phanh đĩa / Disc Brake Phanh đĩa / Disc Brake Phanh đĩa / Disc Brake Phanh đĩa / Disc Brake Phanh đĩa / Disc Brake
Cỡ lốp / Tyre size 265/65/R17 265/65/R17 265/60/R18 265/50/R20 265/50/R20
Bánh xe / Wheel Vành hợp kim nhôm đúc 17" / Alloy 17" Vành hợp kim nhôm đúc 17" / Alloy 17" Vành hợp kim nhôm đúc 18" / Alloy 18" Vành hợp kim nhôm đúc 20" / Alloy 20" Vành hợp kim nhôm đúc 20" / Alloy 20"
Trang thiết bị an toàn / Safety Features          
Túi khí phía trước / Driver and Passenger Airbags 2 túi khí phía trước / Driver and Passenger Airbags 2 túi khí phía trước / Driver and Passenger Airbags 2 túi khí phía trước / Driver and Passenger Airbags 2 túi khí phía trước / Driver and Passenger Airbags 2 túi khí phía trước / Driver and Passenger Airbags
Túi khí bên / Side Airbags Có / With Có / With Có / With Có / With Có / With
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe / Curtain Airbags Có / With Có / With Có / With Có / With Có / With
Túi khí bảo vệ đầu gốc người lái / Knee Airbags Có / With Có / With Có / With Có / With Có / With
Camera lùi / Rear View Camera Có / With Có / With Có / With Có / With Có / With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe / Parking Aid Sensor Cảm biến sau / Rear Parking Sensor Cảm biến sau / Rear Parking Sensor Cảm biến sau / Rear Parking Sensor Cảm biến trước và sau / Front and Rear Sensor Cảm biến trước và sau / Front and Rear Sensor
Hỗ trợ đỗ xe chủ động / Automated Parking Không / Without Không / Without Không / Without Có / With Có / With
Hệ thống Chống bó cứng phanh / ABS Có / With Có / With Có / With Có / With Có / With
Hệ thống Phân phối lực phanh điện tử / EBD Có / With Có / With Có / With Có / With Có / With
Hệ thống Cân bằng điện tử / Electronic Stability Program (ESP) Có / With Có / With Có / With Có / With Có / With
Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill Launch Assist Có / With Có / With Có / With Có / With Có / With
Hệ thống Kiểm soát đổ đèo / Hill Descent Assist Không / Without Không / Without Không / Without Không / Without Có / With
Hệ thống Kiểm soát tốc độ / Cruise Control Không / Without Không / Without Có / With Có / With Tự động / Adaptive Cruise Control
Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang / BLIS with Cross Traffic Alert Không / Without Không / Without Không / Without Có / With Có / With
Hệ tống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA Không / Without Không / Without Không / Without Không / Without Có / With
Hệ thống Cảnh báo va chạm phía trước / Collision Mitigation Không / Without Không / Without Không / Without Không / Without Có / With
Hệ thống Kiểm soát áp luất lốp / TPMS Không / Without Không / Without Không / Without Không / Without Có / With
Hệ thống Chống trộm / Anti-Theft System Báo động chống trộm bằng cảm biến nhận diện xâm nhập / Volumetric Burglar Alarm System Báo động chống trộm bằng cảm biến nhận diện xâm nhập / Volumetric Burglar Alarm System Báo động chống trộm bằng cảm biến nhận diện xâm nhập / Volumetric Burglar Alarm System Báo động chống trộm bằng cảm biến nhận diện xâm nhập / Volumetric Burglar Alarm System Báo động chống trộm bằng cảm biến nhận diện xâm nhập / Volumetric Burglar Alarm System
Trang thiết bị ngoại thất / Exterior          
Hệ thống đèn chiếu sáng trước / Headlamp Đèn Halogen Projector / Projector Halogen Headlamp Đèn Halogen Projector / Projector Halogen Headlamp Đèn HID tự động với dải đèn LED / Auto HID Headlamp and LED Strip Light Đèn HID tự động với dải đèn LED / Auto HID Headlamp and LED Strip Light Đèn HID tự động với dải đèn LED / Auto HID Headlamp and LED Strip Light
Hệ thống điều chỉnh đèn pha/cốt / High Beam System Điều chỉnh tay / Manual Điều chỉnh tay / Manual Điều chỉnh tay / Manual Điều chỉnh tay / Manual Tự động / Auto
Gạt mưa tự động / Auto Rain Sensor Không / Without Không / Without Có / With Có / With Có / With
Đèn sương mù / Front Fog Lamp Có / With Có / With Có / With Có / With Có / With
Gương chiếu hậu chỉnh điện / Power Adjust Mirror Gập điện / Power Fold Mirror Gập điện / Power Fold Mirror Gập điện / Power Fold Mirror Có gập điện sấy điện / Heated and Power Fold Mirror Có gập điện sấy điện / Heated and Power Fold Mirror
Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama / Power Panorama Sunroof Không / Without Không / Without Không / Without Không / Without Có / With
Cửa hậu đống mở rảnh tay thông minh / Hands-Free Liftgate Không / Without Không / Without Có / With Có / With Có / With
Trang thiết bị bên trong xe / Interior          
Khởi động bằng nút bấm / Power Push Start Có / With Có / With Có / With Có / With Có / With
Chìa khóa thông minh / Smart Keyless Entry Có / With Có / With Có / With Có / With Có / With
Điều hòa nhiệt độ / Air Conditioning Tự động 2 vùng khí hậu / Dual Electronic ATC Tự động 2 vùng khí hậu / Dual Electronic ATC Tự động 2 vùng khí hậu / Dual Electronic ATC Tự động 2 vùng khí hậu / Dual Electronic ATC Tự động 2 vùng khí hậu / Dual Electronic ATC
Vật liệu ghế / Seat Material Nỉ / Cloth Nỉ / Cloth Da cao cấp / Premium Leather Da cao cấp / Premium Leather Da cao cấp / Premium Leather
Tay lái bọc da / Leather Steering Wheel Không / Without Không / Without Có / With Có / With Có / With
Điều chỉnh hàng ghế trước / Front Seat Row Adjust Ghế lái chỉnh tay 6 hướng / Driver's 6 Way Munual Ghế lái chỉnh tay 6 hướng / Driver's 6 Way Munual Ghế lái chỉnh điện 8 hướng / Driver's 8 Ways Power Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng / Driver's and Passenger 8 Ways Power Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng / Driver's and Passenger 8 Ways Power
Hàng ghế thứ ba gập điện / Power 3rd Row Seat Không / Without Không / Without Không / Without Có / With Có / With
Gương chiếu hậu trong / Internal Mirror Điều chỉnh tay / Manual Điều chỉnh tay / Manual Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày đêm / Electrochromatic Rear View Mirror Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày đêm / Electrochromatic Rear View Mirror Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày đêm / Electrochromatic Rear View Mirror
Cửa kính điều khiển điện / Power Window Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (One-Touch UP and DOWN on Drivers and with Antipinch) Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (One-Touch UP and DOWN on Drivers and with Antipinch) Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (One-Touch UP and DOWN on Drivers and with Antipinch) Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (One-Touch UP and DOWN on Drivers and with Antipinch) Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (One-Touch UP and DOWN on Drivers and with Antipinch)
Hệ thống âm thanh / Audio System AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, iPod & USB, Bluetooth AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, iPod & USB, Bluetooth AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, iPod & USB, Bluetooth AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, iPod & USB, Bluetooth AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, iPod & USB, Bluetooth
Công nghệ giải trí SYNC / SYNC System - Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3 / Voice Control SYNC Gen 3;
- 10 loa / 10 speakers;
- Màn hình TFT cảm ứng 8" tích hợp khe thẻ nhớ SD / 8" Touch Screen TFT with SD Port
- Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3 / Voice Control SYNC Gen 3;
- 10 loa / 10 speakers;
- Màn hình TFT cảm ứng 8" tích hợp khe thẻ nhớ SD / 8" Touch Screen TFT with SD Port
- Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3 / Voice Control SYNC Gen 3;
- 10 loa / 10 speakers;
- Màn hình TFT cảm ứng 8" tích hợp khe thẻ nhớ SD / 8" Touch Screen TFT with SD Port
- Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3 / Voice Control SYNC Gen 3;
- 10 loa / 10 speakers;
- Màn hình TFT cảm ứng 8" tích hợp khe thẻ nhớ SD / 8" Touch Screen TFT with SD Port;
- Dẫn đường bằng hệ thống định vị toàn cầu GPS
- Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3 / Voice Control SYNC Gen 3;
- 10 loa / 10 speakers;
- Màn hình TFT cảm ứng 8" tích hợp khe thẻ nhớ SD / 8" Touch Screen TFT with SD Port;
- Dẫn đường bằng hệ thống định vị toàn cầu GPS
Hệ thống chống ồn chủ động / Active Noise Control Có / With Có / With Có / With Có / With Có / With
Màn hình hiện thị đa thông tin / Multi Function Display Hai màn hình TFT 4.2" hiển thị đa thông tin / Dual TFT Hai màn hình TFT 4.2" hiển thị đa thông tin / Dual TFT Hai màn hình TFT 4.2" hiển thị đa thông tin / Dual TFT Hai màn hình TFT 4.2" hiển thị đa thông tin / Dual TFT Hai màn hình TFT 4.2" hiển thị đa thông tin / Dual TFT
Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio Control on Steering Wheel Có / With Có / With Có / With Có / With Có / With

 

Dự tính chi phí

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (12%) :
Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
Đăng ký nhận báo giá
popup

Số lượng:

Tổng tiền: